Breaking News
Home / XE BEN / Xe Ben TMT Cửu Long 6T5 – KC96650D2 – 6.5 Tấn – 6.5T – 2 Cầu

Xe Ben TMT Cửu Long 6T5 – KC96650D2 – 6.5 Tấn – 6.5T – 2 Cầu

Xe Ben TMT Cửu Long 6T5 – KC96650D2 – 6.5 Tấn – 6.5T – 2 Cầu là dòng xe tải ben cỡ trung, với ưu điểm thiết kế chắc chắn, hệ thống khung gầm ổn định, xe trang bị hệ thống dẫn động bốn bánh (xe hai cầu 4×4). Đây là một trong những dòng sản phẩm bán chạy nhất của Hãng xe ô tô Cửu Long TMT, và là sản phẩm được người tiêu dùng tin dùng số 1 trong các dòng sản phẩm cùng phân khúc.

Xe Ben TMT 6.5 Tấn – 2 Cầu 4×4 Xe được thiết kế với kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại, mặt ca lăng với logo mới khẳng định thương hiệu TMT Motor trên thị trường.

Xe Ben TMT KC96650D2 - 6.5 tấn - 2 cầu

– Đèn pha halogen thiết kế hiện đại, cường độ chiếu sáng mạnh, kính chắn gió thiết kế hai lớp, với độ an toàn cao, tầm quan sát rộng.

– Nội thất cabin được thiết kế tiêu chuẩn, không gian rộng rãi, thoáng mát và tiện nghi, máy lạnh cabin, trang bị 3 ghế ngồi và 01 giường nằm rộng rãi tiện nghi thiết thực cho người lái trên những chặng đường dài.

– Bảng đồng hồ được thiết kế khoa học, hiển thị đa thông tin, thuận tiện quan sát.

– Động cơ kiểu YC4D130-20 dung tích xi lanh 4.214 (cm3) cho công suất 96/2.800 kw(ps)/rpm, với tỷ số chuyền 7,312; 4,311; 2,447; 1,535;1,000; R7,660 rất phù hợp cho những cung đường gồ ghề khó đi hay những đoạn đường thường xuyên bị lầy lội.

Xe ben TMT Cửu Long KC96650D2 - 6.5 Tấn - 2 Cầu

Thông số tiêu biểu cho dòng xe ben TMT Cửu Long 6.5 tấn – 2 cầu – KC96550D2.

Thông tin chung
Loại ph­ương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT KC96650D2 – 6.5 TẤN
Công thức bánh xe 4×4
Thông số kích th­ước
Kích th­ước bao (DxRxC) 5.940 x 2.275 x 2.690 (mm)
Kích thước bao ngoài thùng ben 4.265 x 2.275 x 1.560 (mm)
Kích thước lòng thùng ben 3.760 x 2.080 x 670 (mm)
Vết bánh xe tr­ước/sau 1800/1700 (mm)
Khoảng cách trục 3.320 (mm)
Khoảng sáng gầm xe 270 (mm)
Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân 5.495 kg
Khối lượng hàng chuyên chở 6.450 kg
Số ng­ười cho phép chở kể các người lái 03(người)
Trọng l­ượng toàn bộ 12.140 kg
Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất của ô tô 86 (km/h)
Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được 49,6 (%)
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước phía ngoài 6,60 (m)
Động cơ
Kiểu loại YC4D130-20
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
Dung tích xi lanh 4.214 (cm3)
Tỷ số nén 17,5 : 1
Đường kính xi lanh x hành trình piston 108 x 115 (mm)
Công suất lớn nhất / Tốc độ quay 96/2800 (v/ph)
Mô men xoắn lớn nhất/ Tốc độ quay 380/1.700 – 2.000 (v/ph)
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Hộp số – Kiểu hộp số
Kiểu hộp số HP5S550 – Hộp số cơ khí
Dẫn động Cơ khí
Số tay số 05 số tiến + 01 số lùi
Tỷ số truyền 7,312; 4,311; 2,447; 1,535;1,000; R7,660
Hộp phân phối, mã hiệu 18QZ-00020
Tỷ số truyền số phụ 1,08;2,05
Các đăng 1, các đăng 2, các đăng 3 EQ140J (không đồng tốc)
Bơm thủy lực CBN-F563
Lưu lượng 63 (ml/vòng)
Cầu xe trước
 
Mã hiệu C23CS03B-00005
Tải trọng cho phép (kg) 4000
Vệt bánh xe (mm) 1800
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Dầm hình ống
Mô men cho phép đầu ra (N.m) 41000
Cầu xe sau
Mã hiệu 24DS04Q-00005
Tải trọng cho phép (kg) 9000
Vệt bánh xe (mm) 1700
Mô men cho phép đầu ra (N.m) 51000
Tỷ số truyền 5,83
Tiết diện mặt cắt ngang dầm cầu Hình hộp
Bánh xe và lốp xe
Trục 1 9.00-20
Áp suất lốp ở trạng thái đơn (kPa) 840
Chỉ số khả năng chịu tải 144
Cấp tốc độ J
Trục 2 9.00-20
Áp suất lốp ở trạng thái kép (kPa) 770
Chỉ số khả năng chịu tải 140
Cấp tốc độ J
+ Đường kính trống phanh bánh trước:

+ Đường kính trống phanh bánh sau:

Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 2 dòng
Phanh đỗ Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
Hệ thống treo  
– Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

– Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá

Giá bán 0909.942.456 – 0938.658.468

Bán trả góp – lãi xuất thấp nhất hiện nay

Ngoài ra chúng tôi còn phân phối các dòng xe tải ben 2 chân – 3 chân – 4 chân

Với tất cả các hãng xe trên toàn quốc như Hyundai – Hino – Dongfeng – Jac – Howo – TMT Cửu Long

Các loại tải trọng 1 tấn – 1.5 tấn – 1.9 tấn – 2.5 tấn – 3.5 tấn – 4 tấn – 5 tấn – 6 tấn – 7 tấn – 1 cầu và 2 cầu

Loại lớn hơn như 8.5 tấn – 9 tấn – 10 tấn – 12 tấn – 14 tấn – 15 tấn – 17 tấn – 19 tấn

Khối lượng thùng ben như: 2M3 – 3M3 – 4M3 – 5M3 – 6M3 – 7M3 – 8M3 – 9M3 – 10M3 – 15M3

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ

Tel: 0902.351.178 – 0902.451.179 – Hoàng Phương

http://xetaisaigon.vn -0r- http://xetaisaigonvn.com

Xe tải dongfeng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*